- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
ảo tưởng; vọng tưởng; hão huyền
中不切实际地想象或期望bù qiē shíjì de xiǎngxiàng huò qīwàng
Anh ta ảo tưởng làm giàu sau một đêm.
ảo tưởng; vọng tưởng; mưu toan hão huyền
中不可能实现的想法或计划bù kěnéng shíxiàn de xiǎngfǎ huò jìhuà
Đây chỉ là vọng tưởng của bạn.
ảo tưởng; vọng tưởng; hão huyền
中不切实际地想象或期望bù qiē shíjì de xiǎngxiàng huò qīwàng
Anh ta ảo tưởng làm giàu sau một đêm.
ảo tưởng; vọng tưởng; mưu toan hão huyền
中不可能实现的想法或计划bù kěnéng shíxiàn de xiǎngfǎ huò jìhuà
Đây chỉ là vọng tưởng của bạn.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
ảo tưởng; vọng tưởng; hão huyền
ảo tưởng; vọng tưởng; hão huyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ảo tưởng; vọng tưởng; hoang tưởng
中不符合事实的虚假想法bù fúhé shìshí de xūjiǎ xiǎngfǎ
Anh ấy bị bệnh hoang tưởng.
ảo tưởng; vọng tưởng; hoang tưởng
中不符合事实的虚假想法bù fúhé shìshí de xūjiǎ xiǎngfǎ
Anh ấy bị bệnh hoang tưởng.