- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời [thành ngữ]
Phụ nữ có thể gánh vác một nửa bầu trời.
Phụ nữ chúng tôi sao lại không được? Phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời mà!
phụ nữ có thể gánh vác một nửa bầu trời (bóng: phụ nữ đóng vai trò ngang bằng nam giới trong xã hội) [thành ngữ]
phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời [thành ngữ]
Phụ nữ có thể gánh vác một nửa bầu trời.
Phụ nữ chúng tôi sao lại không được? Phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời mà!
phụ nữ có thể gánh vác một nửa bầu trời (bóng: phụ nữ đóng vai trò ngang bằng nam giới trong xã hội) [thành ngữ]
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời [thành ngữ]
phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.