- 宀miên(mái nhà)
- 丰phong(dồi dào)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
cản trở công vụ; cản trở thực thi công vụ (pháp lý)
Cản trở công vụ là hành vi vi phạm pháp luật.
cản trở công vụ; cản trở thực thi công vụ (pháp lý)
Cản trở công vụ là hành vi vi phạm pháp luật.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
cản trở công vụ; cản trở thực thi công vụ (pháp lý)
cản trở công vụ; cản trở thực thi công vụ (pháp lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.