- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
lễ khai giảng (đầu học kỳ) (Đài Loan)
Trường học đã tổ chức lễ khai giảng.
lễ khai giảng (đầu học kỳ) (Đài Loan)
Trường học đã tổ chức lễ khai giảng.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
lễ khai giảng (đầu học kỳ) (Đài Loan)
lễ khai giảng (đầu học kỳ) (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.