- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
ngoài dự liệu ban đầu; không ngờ trước được [thành ngữ]
Kết quả này thực sự nằm ngoài dự đoán.
ngoài dự liệu; không ngờ tới [thành ngữ]
Kết quả này thực sự là không lường trước được.
ngoài dự kiến ban đầu; không lường trước được [thành ngữ]
ngoài dự liệu ban đầu; không ngờ trước được [thành ngữ]
Kết quả này thực sự nằm ngoài dự đoán.
ngoài dự liệu; không ngờ tới [thành ngữ]
Kết quả này thực sự là không lường trước được.
ngoài dự kiến ban đầu; không lường trước được [thành ngữ]
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
ngoài dự liệu ban đầu; không ngờ trước được [thành ngữ]
ngoài dự liệu ban đầu; không ngờ trước được [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.