- 女nữ(người phụ nữ)
- 生sinh(sinh ra)
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
theo phe Tưởng hay phe Uông? (ý chỉ: bạn hay thù?) (trích từ vở kịch Sa Gia Bảng)
theo phe Tưởng hay phe Uông? (ý chỉ: bạn hay thù?) (trích từ vở kịch Sa Gia Bảng)
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
theo phe Tưởng hay phe Uông? (ý chỉ: bạn hay thù?) (trích từ vở kịch Sa Gia Bảng)
theo phe Tưởng hay phe Uông? (ý chỉ: bạn hay thù?) (trích từ vở kịch Sa Gia Bảng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.