- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
virus viêm não ngựa Venezuela (VEE)
Virus viêm não ngựa Venezuela là một loại virus RNA.
virus viêm não ngựa Venezuela (VEE)
Virus viêm não ngựa Venezuela là một loại virus RNA.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
virus viêm não ngựa Venezuela (VEE)
virus viêm não ngựa Venezuela (VEE)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.