- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
chịu nhún nhường để giữ đại cục; nhẫn nhịn cầu toàn [thành ngữ]
chịu nhún nhường để giữ đại cục; nhẫn nhịn cầu toàn [thành ngữ]
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
chịu nhún nhường để giữ đại cục; nhẫn nhịn cầu toàn [thành ngữ]
chịu nhún nhường để giữ đại cục; nhẫn nhịn cầu toàn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.