- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
con nối nghiệp cha [thành ngữ]
Anh ấy nối nghiệp cha, trở thành một bác sĩ.
con nối nghiệp cha [thành ngữ]
Anh ấy nối nghiệp cha, trở thành một bác sĩ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
con nối nghiệp cha [thành ngữ]
con nối nghiệp cha [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.