- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
ý nghĩa ẩn giữa những dòng chữ; hàm ý trong từng câu chữ [thành ngữ]
Từ những dòng chữ, tôi đã hiểu ý của anh ấy.
ẩn ý giữa những dòng chữ; ngầm hiểu qua lời văn [thành ngữ]
Tôi có thể đọc được ý của anh ấy qua những dòng chữ.
ý nghĩa ẩn giữa những dòng chữ; hàm ý trong từng câu chữ [thành ngữ]
Từ những dòng chữ, tôi đã hiểu ý của anh ấy.
ẩn ý giữa những dòng chữ; ngầm hiểu qua lời văn [thành ngữ]
Tôi có thể đọc được ý của anh ấy qua những dòng chữ.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
ý nghĩa ẩn giữa những dòng chữ; hàm ý trong từng câu chữ [thành ngữ]
ý nghĩa ẩn giữa những dòng chữ; hàm ý trong từng câu chữ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.