- 才tài(tài năng, mới vừa)
- 子tử(đứa trẻ, con)
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
gửi và rút (tiền, tài sản); lưu trữ và truy xuất
Bạn có thể lưu trữ và truy xuất tài liệu của mình.
truy cập (dữ liệu); gửi và rút (tiền)
Tôi cần truy cập các tài liệu này.
gửi và rút (tiền, tài sản); lưu trữ và truy xuất
Bạn có thể lưu trữ và truy xuất tài liệu của mình.
truy cập (dữ liệu); gửi và rút (tiền)
Tôi cần truy cập các tài liệu này.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
gửi và rút (tiền, tài sản); lưu trữ và truy xuất
gửi và rút (tiền, tài sản); lưu trữ và truy xuất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.