- 才tài(tài năng, mới vừa)
- 子tử(đứa trẻ, con)
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
người gửi tiền; người ký thác
Người gửi tiền có thể rút tiền bất cứ lúc nào.
người gửi tiền; người ký thác
Người gửi tiền có thể rút tiền bất cứ lúc nào.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người gửi tiền; người ký thác
người gửi tiền; người ký thác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.