- 才tài(tài năng, mới vừa)
- 子tử(đứa trẻ, con)
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
tỷ lệ sống sót; tỷ lệ sống còn (y tế)
Tỷ lệ sống sót của căn bệnh này rất cao.
tỷ lệ sống sót; tỷ lệ sống còn
tỷ lệ sống sót; tỷ lệ sống còn (y tế)
Tỷ lệ sống sót của căn bệnh này rất cao.
tỷ lệ sống sót; tỷ lệ sống còn
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
tỷ lệ sống sót; tỷ lệ sống còn (y tế)
tỷ lệ sống sót; tỷ lệ sống còn (y tế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.