- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
một nam một nữ cô đơn (ở cùng nhau) [thành ngữ]
Họ là một cặp nam nữ độc thân.
đàn ông độc thân và phụ nữ góa bụa (ở riêng với nhau) [thành ngữ]
Đàn ông độc thân và phụ nữ góa bụa, họ sống thế nào?
một nam một nữ ở chỗ vắng vẻ [thành ngữ]
một nam một nữ cô đơn (ở cùng nhau) [thành ngữ]
Họ là một cặp nam nữ độc thân.
đàn ông độc thân và phụ nữ góa bụa (ở riêng với nhau) [thành ngữ]
Đàn ông độc thân và phụ nữ góa bụa, họ sống thế nào?
một nam một nữ ở chỗ vắng vẻ [thành ngữ]
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
một nam một nữ cô đơn (ở cùng nhau) [thành ngữ]
một nam một nữ cô đơn (ở cùng nhau) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Họ là một đôi nam nữ cô đơn.
Họ là một đôi nam nữ cô đơn.