- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
cô đơn nghèo khổ, không nơi nương tựa [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy sống một mình cô độc.
cô đơn nghèo khổ, không nơi nương tựa [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy sống một mình cô độc.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
cô đơn nghèo khổ, không nơi nương tựa [thành ngữ]
cô đơn nghèo khổ, không nơi nương tựa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.