- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
học hành thành đạt [thành ngữ]
Chúc bạn học hành thành công!
học hành thành đạt; thành công trong học nghiệp [thành ngữ]
Chúc bạn học hành thành công!
học hành thành đạt [thành ngữ]
Chúc bạn học hành thành công!
học hành thành đạt; thành công trong học nghiệp [thành ngữ]
Chúc bạn học hành thành công!
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
học hành thành đạt [thành ngữ]
học hành thành đạt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.