- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
chế độ tín chỉ
Trường chúng tôi áp dụng chế độ tín chỉ.
hệ thống tín chỉ (trong trường học, đại học)
chế độ tín chỉ
Trường chúng tôi áp dụng chế độ tín chỉ.
hệ thống tín chỉ (trong trường học, đại học)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
chế độ tín chỉ
chế độ tín chỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.