- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
xe tập đi (cho trẻ em)
Anh ấy cần một chiếc xe tập đi.
xe tập đi (cho trẻ em)
Em bé thích ngồi xe tập đi.
xe tập đi (cho trẻ em)
Anh ấy cần một chiếc xe tập đi.
xe tập đi (cho trẻ em)
Em bé thích ngồi xe tập đi.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe tập đi (cho trẻ em)
xe tập đi (cho trẻ em)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.