- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
thẻ học sinh; thẻ sinh viên
Xin hãy xuất trình thẻ học sinh của bạn.
thẻ học sinh; thẻ sinh viên
Xin hãy xuất trình thẻ học sinh của bạn.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
thẻ học sinh; thẻ sinh viên
thẻ học sinh; thẻ sinh viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.