- 禾hòa(cây lúa)
- 中trung(ở giữa, trúng)
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
kẻ hèn nhát; đồ vô dụng; đồ hèn
Anh ta là một kẻ hèn nhát.
kẻ hèn nhát; đồ vô dụng; đồ hèn
Anh ta là một kẻ hèn nhát.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
kẻ hèn nhát; đồ vô dụng; đồ hèn
kẻ hèn nhát; đồ vô dụng; đồ hèn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.