- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi phượng [thành ngữ]
Thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi phượng.
thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi phượng [thành ngữ]
Thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi phượng.
thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi phượng [thành ngữ]
Thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi phượng.
thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi phượng [thành ngữ]
Thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi phượng.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi phượng [thành ngữ]
thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi phượng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.