- 宀miên(mái nhà)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
an tâm; yên lòng; yên tâm
中不担心、放心、心情平静bù dānxin、fàngxin、xīnqíng píingjìng
Bạn hãy yên tâm làm việc.
yên tâm; an lòng
中不担心;心里平静bù dānxīn;xīnli píingjìng
Bạn hãy yên tâm làm việc.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
an tâm; yên lòng; yên tâm
中不担心、放心、心情平静bù dānxin、fàngxin、xīnqíng píingjìng
Bạn hãy yên tâm làm việc.
yên tâm; an lòng
中不担心;心里平静bù dānxīn;xīnli píingjìng
Bạn hãy yên tâm làm việc.
yên tâm; an tâm
中不再担心;放松心情;感到满足búzài dānxīn; fànghuà xīnqíng; gǎndào mǎnzú
yên tâm; an tâm
中使心情平静、放心;不担忧shǐ xīnqíng píngjìng、fàngxin;bú dānnyōu
Xin bạn hãy yên tâm làm việc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
an tâm; yên lòng; yên tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
yên tâm; an tâm
中不再担心;放松心情;感到满足búzài dānxīn; fànghuà xīnqíng; gǎndào mǎnzú
yên tâm; an tâm
中使心情平静、放心;不担忧shǐ xīnqíng píngjìng、fàngxin;bú dānnyōu
Xin bạn hãy yên tâm làm việc.