- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
yên tâm; an lòng
中不再担心;心里感到安全和满足búzài dānxīn; xīnli gǎndào ānquán hé mǎnzú
Bạn cứ yên tâm.
Tớ một mình được mà, cậu cứ yên tâm đi.
yên tâm; an tâm
中不再担心或忧虑;感到安全、放松
yên tâm; an lòng
中不再担心;心里感到安全和满足búzài dānxīn; xīnli gǎndào ānquán hé mǎnzú
Bạn cứ yên tâm.
Tớ một mình được mà, cậu cứ yên tâm đi.
yên tâm; an tâm
中不再担心或忧虑;感到安全、放松
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
yên tâm; an lòng
yên tâm; an lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
yên tâm; được trấn an; như uống được thuốc an thần
中不再担心或害怕;感到安心búzài dānxīn huò hàipà;gǎndào ānxīn
yên tâm; được trấn an; như uống được thuốc an thần
中不再担心或害怕;感到安心búzài dānxīn huò hàipà;gǎndào ānxīn