- 扌thủ(tay)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
lo lắng; lo ngại
中感到不安或害怕某事不好gǎndào bù ānquán huò hàipà mǒu shì búhǎo
Bạn không cần phải lo lắng.
Đừng lo lắng, anh sẽ luôn ở bên em.
Đừng lo, lúc nào tao cũng ở bên mày.
Tôi e là anh ta sẽ thất bại.
lo lắng; lo ngại
中感到不安或害怕某事不好gǎndào bù ānquán huò hàipà mǒu shì búhǎo
Bạn không cần phải lo lắng.
Đừng lo lắng, anh sẽ luôn ở bên em.
Đừng lo, lúc nào tao cũng ở bên mày.
Tôi e là anh ta sẽ thất bại.
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lo lắng; lo ngại
lo lắng; lo ngại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi e rằng ông ấy sẽ thất bại.
Sự thật chứng minh rằng những gì chúng tôi lo lắng là dư thừa.
lo lắng; lo âu; băn khoăn
中感到不安或害怕某事会发生gǎndào búān huòzhě hàipà mǒushì huì fāshēng
Bạn không cần lo lắng.
lo lắng; bất an; bồn chồn
中感到不安或害怕某事会发生gǎndào búān huòzhě hàipà mǒushì huì fāshēng
Tôi hơi lo lắng.
bất an; lo lắng; không yên
中感到不安或害怕某事会发生不好的结果gǎndào búān huòzhě hàipà mǒushì huì fāshēng búhǎo de jiéguǒ
nóng lòng; sốt ruột
中感到不安、害怕某事不好gǎndào búān、hàipà mǒu shì búhǎo
Tôi e rằng ông ấy sẽ thất bại.
Sự thật chứng minh rằng những gì chúng tôi lo lắng là dư thừa.
lo lắng; lo âu; băn khoăn
中感到不安或害怕某事会发生gǎndào búān huòzhě hàipà mǒushì huì fāshēng
Bạn không cần lo lắng.
lo lắng; bất an; bồn chồn
中感到不安或害怕某事会发生gǎndào búān huòzhě hàipà mǒushì huì fāshēng
Tôi hơi lo lắng.
bất an; lo lắng; không yên
中感到不安或害怕某事会发生不好的结果gǎndào búān huòzhě hàipà mǒushì huì fāshēng búhǎo de jiéguǒ
nóng lòng; sốt ruột
中感到不安、害怕某事不好gǎndào búān、hàipà mǒu shì búhǎo