- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
tuyên thệ nhậm chức
Tổng thống mới đã tuyên thệ nhậm chức.
tuyên thệ nhậm chức
Tổng thống mới đã tuyên thệ nhậm chức.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
tuyên thệ nhậm chức
tuyên thệ nhậm chức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.