- 宀miên(mái nhà)
- 至chí(đến nơi)
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
thời kỳ Muromachi (chính quyền phong kiến Nhật Bản 1338–1573 dưới các tướng quân Ashikaga)
Mạc phủ Muromachi là chính phủ phong kiến của Nhật Bản.
thời kỳ Muromachi (chính quyền phong kiến Nhật Bản 1338–1573 dưới các tướng quân Ashikaga)
Mạc phủ Muromachi là chính phủ phong kiến của Nhật Bản.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
thời kỳ Muromachi (chính quyền phong kiến Nhật Bản 1338–1573 dưới các tướng quân Ashikaga)
thời kỳ Muromachi (chính quyền phong kiến Nhật Bản 1338–1573 dưới các tướng quân Ashikaga)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.