- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
người chồng ở nhà nội trợ; ông chồng nội trợ
Anh ấy là một người đàn ông nội trợ.
người chồng ở nhà nội trợ; ông chồng nội trợ
Anh ấy là một người đàn ông nội trợ.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
người chồng ở nhà nội trợ; ông chồng nội trợ
người chồng ở nhà nội trợ; ông chồng nội trợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.