- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
phân tích định lượng
Phòng thí nghiệm này có thể làm phân tích định lượng.
phân tích thể tích; chuẩn độ (phương pháp phân tích thể tích)
Phòng thí nghiệm này thực hiện phân tích thể tích.
phân tích định lượng
Phòng thí nghiệm này có thể làm phân tích định lượng.
phân tích thể tích; chuẩn độ (phương pháp phân tích thể tích)
Phòng thí nghiệm này thực hiện phân tích thể tích.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân tích định lượng
phân tích định lượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.