- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
đóng cửa; phong tỏa; bịt kín
中关闭或堵住,不让打开或进出guānbì huò dǔzhù, búràng dǎkāi huò jìnchū
Công viên này bây giờ đã đóng cửa rồi.
đóng cửa; phong tỏa; cô lập; khép kín
中关闭或阻止出入;不开放guānbì huòzǔzhǐ chūrù; búkāifàng
Cửa hàng này đã bị đóng cửa.
đóng cửa; phong tỏa; bịt kín
中关闭或堵住,不让打开或进出guānbì huò dǔzhù, búràng dǎkāi huò jìnchū
Công viên này bây giờ đã đóng cửa rồi.
đóng cửa; phong tỏa; cô lập; khép kín
中关闭或阻止出入;不开放guānbì huòzǔzhǐ chūrù; búkāifàng
Cửa hàng này đã bị đóng cửa.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
đóng cửa; phong tỏa; bịt kín
đóng cửa; phong tỏa; bịt kín
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đóng cửa; phong tỏa; cô lập (với bên ngoài)
中不开放、与外界隔断的状态bù kāifàng、yǔ wàijiè géduàn de zhuàngtài
Nơi này rất khép kín.
đóng cửa; phong tỏa; cô lập (với bên ngoài)
中不开放、与外界隔断的状态bù kāifàng、yǔ wàijiè géduàn de zhuàngtài
Nơi này rất khép kín.