- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
xe ô tô cỡ nhỏ; xe con
Chiếc xe nhỏ này rất tiết kiệm xăng.
xe ô tô cỡ nhỏ; xe con
Chiếc xe nhỏ này rất tiết kiệm xăng.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe ô tô cỡ nhỏ; xe con
xe ô tô cỡ nhỏ; xe con
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.