- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
phạt nhỏ để răn lớn [thành ngữ]
Trừng phạt nhẹ để răn đe lớn, để cảnh cáo những kẻ bắt chước.
phạt nhỏ để răn lớn [thành ngữ]
Trừng phạt nhẹ để răn đe lớn, để cảnh cáo những kẻ bắt chước.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
phạt nhỏ để răn lớn [thành ngữ]
phạt nhỏ để răn lớn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.