- 尸thi(thân thể, mái che)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
(y học) khu trú; cục bộ; ổ khu
Động kinh cục bộ là một loại động kinh phổ biến.
(y học) khu trú; cục bộ; ổ khu
Động kinh cục bộ là một loại động kinh phổ biến.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
(y học) khu trú; cục bộ; ổ khu
(y học) khu trú; cục bộ; ổ khu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.