- 尸thi(thân thể, mái che)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
cục diện; tình thế; cục thế
中某个时期或时间里形成的事物状态和情况mǒu ge shíqī huò shíjiān li xíngchéng de shìwù zhuàngtài hé qíngkuàng
Tình hình hiện tại rất phức tạp.
tình hình; diễn biến tình thế
中某个时期的情况和状况mǒugeː shíqī de qíngkuàng hé zhuàngkuàng
mặt bên; góc nhìn; khía cạnh
cục diện; tình thế; cục thế
中某个时期或时间里形成的事物状态和情况mǒu ge shíqī huò shíjiān li xíngchéng de shìwù zhuàngtài hé qíngkuàng
Tình hình hiện tại rất phức tạp.
tình hình; diễn biến tình thế
中某个时期的情况和状况mǒugeː shíqī de qíngkuàng hé zhuàngkuàng
mặt bên; góc nhìn; khía cạnh
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
cục diện; tình thế; cục thế
cục diện; tình thế; cục thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中事情发展所呈现的情形或状况shìqing fāzhǎn suǒ chéngxiàn de qíngxíng huò zhuàngkuàng
Cục diện hiện tại rất phức tạp.
中事情发展所呈现的情形或状况shìqing fāzhǎn suǒ chéngxiàn de qíngxíng huò zhuàngkuàng
Cục diện hiện tại rất phức tạp.