- 尸thi(xác người, mái nhà (che phủ))
- 云vân(mây)
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
núi non trùng điệp [thành ngữ]
Ở đây núi non trùng điệp, phong cảnh rất đẹp.
núi non trùng điệp [thành ngữ]
Ở đây núi non trùng điệp, phong cảnh rất đẹp.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
núi non trùng điệp [thành ngữ]
núi non trùng điệp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.