- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
có dụng tâm xấu xa; ôm lòng bất lương [thành ngữ]
Anh ta có ý đồ xấu, chúng ta đừng tin anh ta.
có dụng tâm xấu xa; ôm lòng bất lương [thành ngữ]
Anh ta có ý đồ xấu, chúng ta đừng tin anh ta.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
có dụng tâm xấu xa; ôm lòng bất lương [thành ngữ]
có dụng tâm xấu xa; ôm lòng bất lương [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.