- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
dụng tâm gì vậy?; ý đồ ở đâu? [thành ngữ]
Anh ta đang có ý đồ gì?
Dụng tâm gì vậy?; Ý đồ là gì?; Động cơ ở đâu? [thành ngữ]
Anh ta làm như vậy có mục đích gì?
dụng tâm gì vậy?; ý đồ ở đâu? [thành ngữ]
Anh ta đang có ý đồ gì?
Dụng tâm gì vậy?; Ý đồ là gì?; Động cơ ở đâu? [thành ngữ]
Anh ta làm như vậy có mục đích gì?
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
dụng tâm gì vậy?; ý đồ ở đâu? [thành ngữ]
dụng tâm gì vậy?; ý đồ ở đâu? [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.