- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
bức cung bằng tra tấn; nhục hình ép nhận tội [thành ngữ]
Anh ta bị tra tấn ép cung, nhận tội những việc mình chưa từng làm.
bức cung bằng tra tấn; nhục hình ép nhận tội [thành ngữ]
Anh ta bị tra tấn ép cung, nhận tội những việc mình chưa từng làm.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
bức cung bằng tra tấn; nhục hình ép nhận tội [thành ngữ]
bức cung bằng tra tấn; nhục hình ép nhận tội [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.