- 母mẫu(mẹ, nguồn gốc)
- 龶(biến thể)(cỏ độc, cây có hại (hình biến thể))
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
dùng ngòi bút độc địa để hãm hại người [thành ngữ]
Bài viết của anh ấy là những lời lẽ độc địa.
dùng ngòi bút độc ác để bôi nhọ; văn chương thâm độc [thành ngữ]
Anh ấy đã viết một bài báo có nội dung chê bai.
dùng ngòi bút để bôi nhọ; bút mực độc địa [thành ngữ]
dùng ngòi bút độc địa để hãm hại người [thành ngữ]
Bài viết của anh ấy là những lời lẽ độc địa.
dùng ngòi bút độc ác để bôi nhọ; văn chương thâm độc [thành ngữ]
Anh ấy đã viết một bài báo có nội dung chê bai.
dùng ngòi bút để bôi nhọ; bút mực độc địa [thành ngữ]
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
dùng ngòi bút độc địa để hãm hại người [thành ngữ]
dùng ngòi bút độc địa để hãm hại người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.