- 工công(công việc, dụng cụ)
- ⿸(bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))
Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
nắm chắc phần thắng trong tay [thành ngữ]
Anh ấy nắm chắc phần thắng, nhất định sẽ thành công.
nắm chắc phần thắng trong tay [thành ngữ]
Anh ấy nắm chắc phần thắng, nhất định sẽ thành công.
Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Bàn tay nắm chặt như mái nhà che phủ mọi thứ bên trong.
Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Bàn tay nắm chặt như mái nhà che phủ mọi thứ bên trong.
nắm chắc phần thắng trong tay [thành ngữ]
nắm chắc phần thắng trong tay [thành ngữ]