- 工công(thợ, công việc)
- 丂khảo(âm thanh (dấu hiệu ngữ âm))
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Dù khéo tay đến mấy cũng khó nấu cơm khi không có gạo [thành ngữ]
Người phụ nữ khéo léo nhất cũng không thể nấu cơm mà không có gạo.
Dù khéo tay đến mấy cũng khó nấu cơm khi không có gạo [thành ngữ]
Người phụ nữ khéo léo nhất cũng không thể nấu cơm mà không có gạo.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Dù khéo tay đến mấy cũng khó nấu cơm khi không có gạo [thành ngữ]
Dù khéo tay đến mấy cũng khó nấu cơm khi không có gạo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.