- 羊dương(con dê)
- 工công(thợ, công việc)
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
học sinh kém thường mua nhiều văn phòng phẩm; (bóng) có đồ nghề mà không có tài năng (lóng)
Học sinh kém thường có nhiều văn phòng phẩm, nhưng kết quả học tập lại không tốt.
học sinh kém thường mua nhiều văn phòng phẩm; (bóng) có đồ nghề mà không có tài năng (lóng)
Học sinh kém thường có nhiều văn phòng phẩm, nhưng kết quả học tập lại không tốt.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
học sinh kém thường mua nhiều văn phòng phẩm; (bóng) có đồ nghề mà không có tài năng (lóng)
học sinh kém thường mua nhiều văn phòng phẩm; (bóng) có đồ nghề mà không có tài năng (lóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.