- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Điều gì mình không muốn, đừng làm cho người khác [thành ngữ]
Điều mình không muốn, đừng làm cho người khác.
điều gì mình không muốn thì đừng áp đặt lên người khác [thành ngữ]
điều gì mình không muốn, đừng làm cho người khác [thành ngữ]
Điều mình không muốn, đừng làm cho người khác.
Điều gì mình không muốn, đừng làm cho người khác [thành ngữ]
Điều mình không muốn, đừng làm cho người khác.
điều gì mình không muốn thì đừng áp đặt lên người khác [thành ngữ]
điều gì mình không muốn, đừng làm cho người khác [thành ngữ]
Điều mình không muốn, đừng làm cho người khác.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai nét gạch chéo bên trong vòng bao thể hiện sự cấm đoán, phủ nhận — chớ làm!
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai nét gạch chéo bên trong vòng bao thể hiện sự cấm đoán, phủ nhận — chớ làm!
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Điều gì mình không muốn, đừng làm cho người khác [thành ngữ]
Điều gì mình không muốn, đừng làm cho người khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.