- 亠đầu(mái che, nắp trên)
- 巾cân(tấm vải, khăn)
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
đổi thị trường lấy công nghệ (chính sách của Trung Quốc từ thập niên 1980: cho phép công ty nước ngoài tiếp cận thị trường nội địa đổi lấy chuyển giao công nghệ)
Thị trường đổi lấy công nghệ là một chính sách của Trung Quốc.
đổi thị trường lấy công nghệ (chính sách của Trung Quốc từ thập niên 1980: cho phép công ty nước ngoài tiếp cận thị trường nội địa đổi lấy chuyển giao công nghệ)
Thị trường đổi lấy công nghệ là một chính sách của Trung Quốc.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
đổi thị trường lấy công nghệ (chính sách của Trung Quốc từ thập niên 1980: cho phép công ty nước ngoài tiếp cận thị trường nội địa đổi lấy chuyển giao công nghệ)
đổi thị trường lấy công nghệ (chính sách của Trung Quốc từ thập niên 1980: cho phép công ty nước ngoài tiếp cận thị trường nội địa đổi lấy chuyển giao công nghệ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.