- 巾cân(mảnh vải, khăn)
- ?phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
núi Bố Đạt Lạp ở Lhasa, nơi có Cung điện Potala
Núi Potala ở Lhasa.
núi Bố Đạt Lạp ở Lhasa, nơi có Cung điện Potala
Núi Potala ở Lhasa.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
núi Bố Đạt Lạp ở Lhasa, nơi có Cung điện Potala
núi Bố Đạt Lạp ở Lhasa, nơi có Cung điện Potala
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.