- 巾cân(mảnh vải, khăn)
- 凡phàm(phàm, tất cả)
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.
vịt lưng trắng (Aythya valisineria)
Vịt lặn lưng buồm là một loài chim di cư.
vịt lưng trắng (Aythya valisineria)
Vịt lặn lưng buồm là một loài chim di cư.
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
vịt lưng trắng (Aythya valisineria)
vịt lưng trắng (Aythya valisineria)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.