- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
sievert (Sv), đơn vị đo liều bức xạ dùng trong xạ trị
Sievert là đơn vị đo tổn thương bức xạ.
sievert (Sv), đơn vị đo liều bức xạ dùng trong xạ trị
Sievert là đơn vị đo tổn thương bức xạ.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
sievert (Sv), đơn vị đo liều bức xạ dùng trong xạ trị
sievert (Sv), đơn vị đo liều bức xạ dùng trong xạ trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.