- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Đền Parthenon trên đồi Acropolis, Athens
Đền Parthenon là biểu tượng của Hy Lạp cổ đại.
Đền Parthenon trên đồi Acropolis, Athens
Đền Parthenon là biểu tượng của Hy Lạp cổ đại.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Ngôi miếu là mái nhà rộng lớn nơi thần linh ngự trị.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Ngôi miếu là mái nhà rộng lớn nơi thần linh ngự trị.
Đền Parthenon trên đồi Acropolis, Athens
Đền Parthenon trên đồi Acropolis, Athens
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.