- 上thượng(phía trên)
- 卜bốc(bói toán, cắm xuống)
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Tam giác Pascal (toán học)
Tam giác Pascal rất hữu ích trong toán học.
Tam giác Pascal (toán học)
Tam giác Pascal rất hữu ích trong toán học.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Tam giác Pascal (toán học)
Tam giác Pascal (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.