- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Passat (xe hơi)
Anh ấy đang lái một chiếc Passat.
Passat (xe hơi)
Anh ấy đang lái một chiếc Passat.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Passat (xe hơi)
Passat (xe hơi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.