- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
để tang; mặc đồ tang(kế thừa)
Cô ấy mặc đồ tang cho cha mình.
để tang; mặc đồ tang(kế thừa)
Anh ấy đội hiếu cho mẹ mình.
để tang; mặc đồ tang(kế thừa)
Cô ấy mặc đồ tang cho cha mình.
để tang; mặc đồ tang(kế thừa)
Anh ấy đội hiếu cho mẹ mình.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
để tang; mặc đồ tang
để tang; mặc đồ tang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.